櫔
Tổng quan
Âm Hán Việt:lệTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét) Âm Nhật (onyomi):レイ (rei)Âm Quảng Đông:lai6 栃Không hiện chữ? 𧭡𤢵犡曞Không hiện chữ? Tên một loài cây lá tròn, tương truyền uống thứ lá này thì không quên chuyện gì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lai6 |
|---|---|
| Nhật Bản | REI |
| Hán ngữ Trung cổ | lied |
| Phản thiết | 力制切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤力制切,音例。木名。實如栗。【山海經】歷兒之山,其上多櫔,方莖而圓葉,黃華而毛,其實如楝,服之不忘。
Tự hình
- Khải thư