Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:lựTổng nét: 19Bộ:mộc 木(+15 nét)Hình thái:⿰木慮Nét bút:一丨ノ丶丨一フノ一フ丨フ一丨一丶フ丶丶Thương Hiệt: DYPP (木卜心心)Unicode:U+6AD6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョ (ryo),ロ (ro)Âm Nhật (kunyomi):ふざ (fuza) 樗Không hiện chữ? 𦢛㯭𧭜Không hiện chữ? Thứ cây leo lên núi — Cây song, một loài cây mọc bò, tựa như cây mây, nhưng lớn hơn nhiều

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngleoi6
Nhật BảnFUZA
Hán ngữ Trung cổlio
Phản thiết凌如切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 櫖lǜ 1.见"诸櫖"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤凌如切,音閭。山櫐也。似葛而麤大。【爾雅】作慮。見櫐字註。 又【正韻】抽居切,音攄。又【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤良據切,音慮。義𠀤同。 又【唐韻】林櫖,山林也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư