Tổng quan

mịt mù mịt

櫗楔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmit6
Phản thiết彌蔽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm miệt miệt vườn [Eng: hick]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: miệt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】茫結切,音蔑。木索也。又【類篇】彌蔽切。櫗楔,細小貌。

Tự hình

  • Khải thư