櫙
Pinyin: ōu
Tổng quan
Âm Hán Việt:ấtTổng nét: 18Bộ:mộc 木(+14 nét)Hình thái:⿰木蓲Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨フ一丨フ一フThương Hiệt: DTSR (木廿尸口)Unicode:U+6AD9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:au1 蓲藲Không hiện chữ? 𤁮檶蓲樞Không hiện chữ? Tên loài cây, tức cây Du
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Quảng Đông | au1 |
| Hán ngữ Trung cổ | qu |
| Phản thiết | 烏侯切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫙ōu 1.即刺榆。 2.树木枯萎而死。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤烏侯切,音歐。木名。【爾雅·釋木】櫙,荎。【郭註】今之刺楡。 又【博雅】櫙,㮏也。
Tự hình
- Khải thư