櫣
Pinyin: lián
Tổng quan
Âm Hán Việt:liênTổng nét: 17Bộ:mộc 木(+13 nét)Hình thái:⿰木蓮Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一一丨丶フ丶Thương Hiệt: XXDYT (重重木卜廿)Unicode:U+6AE3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 梿Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Quảng Đông | lin4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫣lián 1.楼阁旁的小屋。 2.木名。产于广州,果实与枇杷相似。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư