yán

Pinyin: yán

Tổng quan

Âm Hán Việt:diêmTổng nét: 20Bộ:mộc 木(+16 nét)Hình thái:⿰木閻Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一Thương Hiệt: DANX (木日弓重)Unicode:U+6AE9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 檐𢸴𰘠Không hiện chữ? 𦢨讇壛Không hiện chữ? Cái hành lang, cái hàng hiên ở bên ngoài nhà. Còn gọi là Bộ diêm

櫩宇 · 櫩庑 · 櫩楹 · 櫩铎 · 穷櫩 · 重櫩 · 飞櫩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Quảng Đôngjim4
Hán ngữ Trung cổjem
Phản thiết以冉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 櫩yán 1.同"檐"。屋檐。 2.檐下的走廊。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤同簷。又砌也。【楚辭·大招】曲屋步櫩。【郭璞曰】中途樓閣閒陛道。 又廊也。【司馬相如·上林賦】步櫩周流。【李善註】步廊。 又【集韻】以冉切,音琰。【揚子·方言】秦晉續折木謂之櫩。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𰘠