櫾
Pinyin: yòu
Tổng quan
hư 柚.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau2 |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 櫾yòu 1.果木名。即柚。古代指大果柚和部分橙类。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】【正韻】𠀤以周切,音猶。【說文】崑崙山河隅之長木也。 又【唐韻】【集韻】余疚切【正韻】爰救切,𠀤音宥。卽柚也。【列子·湯問篇】吳楚之國,有大木焉,其名爲𣞿,樹碧而冬生,實丹而味酸。食其皮汁,已厥憤之疾。【正字通】俗𣠡字。○按《說文》有𣞿無𣠡,非俗也。
Thuyết Văn
崐崘山河隅之長木也。 從木。繇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
崐崘當作昆侖。山字依類篇補。西山經曰。槐江之山。西望其大澤。其陰多榣木。郭曰。榣木、大木。引國語榣木不生危。按榣卽櫾字。韋注晉語亦云。摇木、大木也。晉語一本作拱木。非。許謂櫾爲長木。榣爲樹動。他書則櫾爲橘柚。榣爲長木。用字之不同也。穆天子傳曰。天子釣于河。以觀繇之木。郭云。姑繇大木。姑繇亦卽櫾也。 按許書有䌛無繇。或傳寫之誤。以周切。三部。
【櫾】 (dứu) Nghĩa: cồn (hậu duệ | anh trai | phong cách thơ ca Trung Quốc) lôn san (Núi) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) ngung (Đất ngoài ven. Như {) chi (Chưng) trường (Dài. So hai đầu với ) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𣟾 · 𣠡 · 柚 · 柚