欀
Pinyin: xiāng
Tổng quan
lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ thanh dầm dùng trong xây dựng một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Quảng Đông | soeng1 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | njangh |
| Phản thiết | 而亮切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欀xiāng 1.木名。皮中含有淀粉,可供食用。 2.木器的里衬。 3.支撑屋架的构件。 4.见"欀头"。
Eng
- CC-CEDICT inner lining of wooden utensils|component beam used in building construction|species of oak tree with medicinal bark (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音襄。木名。【左思·吳都賦】文欀幀橿。【李善註】欀木,樹皮中有如白米屑者,乾擣之,以水淋之,可作餅,似麪。交趾盧亭有之。【本草拾遺】名䔋木,生嶺南山谷,大者木皮內出麪數斛,色黃白。 又【集韻】寫兩切,音想。義同。 又【唐韻】【類篇】人樣切【正韻】而亮切,𠀤音讓。【玉篇】道上木也。【類篇】交讓,木名。出岷山。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư