nóng

Pinyin: nóng

Tổng quan

Âm Hán Việt:nôngTổng nét: 21Bộ:mộc 木(+17 nét)Hình thái:⿲木農木Nét bút:一丨ノ丶丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶一丨ノ丶Thương Hiệt: DTVD (木廿女木)Unicode:U+6B01Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 農Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnóng
Quảng Đôngnung4
Phản thiết奴冬切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欁nóng 1.同"农"。 2.正。

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【字彙】奴冬切,音膿。【正字通】農,或作𨑋。【集韻】作辳。俗又作欁。農字上从𠁳作。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư