shè

Pinyin: shè

Tổng quan

Âm Hán Việt:chiệp,nhiếp,niếp,triệpTổng nét: 22Bộ:mộc 木(+18 nét)Hình thái:⿰木聶Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一一丨丨一一一一丨丨一一一Thương Hiệt: DSJJ (木尸十十)Unicode:U+6B07Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō) 聶𣠞𪳍Không hiện chữ? 𦣀𤣒𡓳讘Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Quảng Đôngsip3
Nhật BảnKONOHAGAURAGAERU
Hán ngữ Trung cổsjep
Phản thiết書涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。即虎豆。豆科血藤屬,一年生蔓性草本。頂葉卵狀菱形,側葉闊卵形。夏秋間開紫色蝶形花。莢果密生白毛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欇shè 1.植物名。即紫藤。也称虎櫐﹑虎豆。 2.枫树。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書涉切【集韻】【韻會】失涉切,𠀤音攝。【爾雅·釋木】欇,虎櫐。又楓欇欇,見楓字註。【正字通】楓註云:欇欇之欇與虎櫐之欇,字雖同而種不同。一樹生,一蔓生。《正韻》引虎櫐入楓註,誤。 又【博雅】欇,杖也。 又【唐韻】時攝切,音涉。又【集韻】【類篇】𠀤尺涉切,音㤴。義𠀤同。 考證:〔【博雅】欇,枝也。〕 謹照原文枝改杖。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𣠞 · 𪳍