Tổng quan

Âm Hán Việt:tuyTổng nét: 22Bộ:mộc 木(+18 nét)Hình thái:⿰木巂Nét bút:一丨ノ丶丨フ丨ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶丨フ一Thương Hiệt: DUOB (木山人月)Unicode:U+6B08Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 檇Không hiện chữ? 𦢿𤣑讗𫘱𫔔𫄹䪎㽯㔒𪋸𪈥𩽨𨏳𧢧𧟃𥍋𤮰𢥘𡿀𡄴驨鑴酅觿蠵纗瓗攜孈儶巂Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwai4
Hán ngữ Trung cổjye
Phản thiết悅吹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】悅吹切,音蠵。【玉篇】𣚀欈,木名,實可食。○按《字彙》同檇。《春秋》檇李,傳註與㰎同,不言與欈同。《玉篇》㰎訓地名,欈訓木名,分用爲是。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn