cóng

Pinyin: cóng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tùngTổng nét: 22Bộ:mộc 木(+18 nét)Hình thái:⿰木叢Nét bút:一丨ノ丶丨丨丶ノ一丶ノ一一丨一丨丨一一一フ丶Thương Hiệt: DTCE (木廿金水)Unicode:U+6B09Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ソウ (sō),ス (su)Âm Nhật (kunyomi):しげ.る (shige.ru) 丛叢Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincóng
Quảng Đôngcung3
Mân Namtsâng
Nhật BảnSHIGERU
Phản thiết粗送切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欉cóng 1.草木丛聚而生。《类篇.木部》"欉,江东谓艹木丛生。"一说同"丛"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】粗送切,悤去聲。江東謂草木叢生曰欉。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn