欋
Pinyin: qú
Tổng quan
Âm Hán Việt:cùTổng nét: 22Bộ:mộc 木(+18 nét) to wave; fool; urge 欔𦔬Không hiện chữ? 臞㬬𤣓Không hiện chữ? Cái bồ cào bằng gỗ, có bốn răng, một dụng cụ của nhà nông — Rễ cây chằng chịt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Quảng Đông | fok3 |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Phản thiết | 其俱切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欋qú 1.农具名。即四齿耙。 2.木根盘错。 3.见"欋疏"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其俱切【集韻】【韻會】權俱切,𠀤音劬。【釋名】齊、魯謂四齒杷曰欋。 又木根盤錯貌。【淮南子·說林訓】木大則根欋。 又欋疏,附離也。【揚子·太𤣥經】進以欋疏,或杖之扶。 又唐武后官濫,時人爲之語曰:欋椎侍御史,脫腕校書郞。 又【集韻】【類篇】𠀤椿俱切,音貙。耜也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn