Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cây tiêu cay 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 茱萸類。 Thù du loại. (Thuộc loài thù du) [Nhĩ nhã dực 爾雅翼] 三香:椒、欓、薑也。 Tam hương: Tiêu, đảng, khương dã. (Ba vị có: Tiêu, đảng, khương [cùng giống cay]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 多朗切 Đa lãng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 底朗切,音黨。 Để lãng thiết, âm Đảng 【Bộ】Mộc木

欓子 · 榆欓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdong2
Hán ngữ Trung cổtangx
Phản thiết坦朗切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】多朗切【集韻】【韻會】底朗切,𠀤音黨。【玉篇】茱萸類。【集韻】越茮也。【爾雅翼】三香:椒、欓、薑也。【韻會】欓出閩中、江東。【集韻】通作𥸈。 又【類篇】坦朗切,音惝。木桶也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥸈 · 檔 · 𣗋 · 檔 · 𣗋