欚
Pinyin: lǐ
Tổng quan
Âm Hán Việt:lễTổng nét: 25Bộ:mộc 木(+21 nét) 麗𣜡𦪶𦫆𦫈Không hiện chữ? 㼖Không hiện chữ? Loại thuyền lớn đi trong sông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | lai5 |
| Hán ngữ Trung cổ | lex |
| Phản thiết | 里弟切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欚lǐ 1.船。 2.捕捉鸟兽的网。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧啓切【集韻】里弟切,𠀤音禮。【說文】江中大船名。【玉篇】作𦫈。 又【揚子·方言】小舸謂之艖,東南丹陽、會稽閒謂之欚。 又【博雅】兔罝,其罥謂之欚。
Thuyết Văn
江中大船也。 從木。蠡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
越絶書曰。欐溪城者闔廬所置船宫也。葢欐與欚古通用。 盧啓切。十六部。
【欚】 (lễ) Nghĩa: giang (Sông {Giang}.) trung (Giữa) đại (Lớn.) thuyền (Cái thuyền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣜡 · 𦫈