欨
Pinyin: xū
Tổng quan
(văn học) thổi hoặc thở vào vui vẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Quảng Đông | heoi1 |
| Nhật Bản | HUKU |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyo |
| Phản thiết | 况羽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吹氣。《說文解字.欠部》:「欨,吹也。」 [形] 欣喜。《文選.嵇康.琴賦》:「其康樂者聞之,則欨愉懽釋,抃舞踊溢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欨xū 1.吹气使温暖。 2.笑貌。参见"欨愉"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to blow or breathe upon|happy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】況于切【集韻】匈于切,𠀤音訏。【說文】吹也。一曰笑意。【嵆康·琴賦】其康樂者聞之則欨愉歡釋,抃舞踊溢。【註】欨,笑貌。亦于切。 又【類篇】一曰欠也。 又【廣韻】况羽切【集韻】火羽切,𠀤音詡。義同。亦作喣。 又【集韻】吁句切,音喣。與呴同。氣以溫之也。【元包經】乑甡甡,欨欣欣。【傳曰】乑,所莅者衆也。欨,所理者悅也。【六書故】欨,溫吹也。凡歆、翕、歙、呷、欱,皆內氣也。欷、歔、欨、呼、呵,皆出氣也。廣陿輕重象其聲。欨、呵爲陽,吹、呼爲隂。欲㬉者欨之,欲涼者吹之,通作煦。
Thuyết Văn
吹也。一曰笑意。从欠。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
況于切。古音在四部。
【欨】 (hu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Huống vu thiết Thượng tự: 況 (huống) | Hạ tự: 于 (vu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' Suy luận: hô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi. Như {xuy tiêu}) vậy。 Một thuyết khác tiếu (Cười) ý (Ý chí. trong lòng to) Một thuyết khác: 笑意
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư