欪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceot1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hjit |
| Phản thiết | 敕栗切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑律切【集韻】敕律切,𠀤音黜。【說文】咄欪,無慙也。一曰無腸意。 又【集韻】許勿切,音䬍。義同。 又【廣韻】許吉切【集韻】閴吉切,𠀤音欯。【廣韻】訶也。【集韻】說也。 又【集韻】喫吉切,音詰。又呼八切,音搰。義𠀤同。又【集韻】敕栗切,chì音抶。與咥同。笑也。
Thuyết Văn
咄欪、 無慙。一曰無腸意。 从欠。出聲。讀若屮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。此㬪韵。古語也。 無腸猶無心也。按廣韵云。訶也。葢謂同咄。 丑律切。五部。
【欪】(truật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 丑律切 → sửu + luật | Đọc như: 屮 (triệt) Nghĩa: 咄欪、 vô (không) 慙。 Một thuyết khác: vô (không) 腸意。 từ 欠。xuất (ra) thanh。 đọc như 屮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư