Tổng quan

biến thể của 喝[he1]

五欱 · 欱吞 · 欱納 · 欱野喷山 · 欱野歕山 · 呵欱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghap6
Mân Namhap
Chú âmㄏㄜˉ
Hán ngữ Trung cổhop
Baxter-Sagartqʰˤ[ə]p
Hán ngữ Thượng cổqʰˤ[ə]p
Phản thiết呼合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 喝[he1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤呼合切,音㾑。【說文】歠也。一曰大歠。或从口作哈。 又翕也。【班固·東都賦】欱野歕山。【張衡·西京賦】欱澧吐鎬。 又斂受之意。【張衡·南都賦】總括趨欱,箭馳風疾。【註】言江海斂受諸水,故總括而趣之。 又合也。【揚子·太𤣥經】上欱下欱,出入九虛。 又【廣韻】呼洽切【集韻】迄洽切,𠀤音㰰。與歃、𦦕𠀤同。嘗也。 又【六書故】與𣣥、𣣹𠀤同。

Thuyết Văn

歠也。 从欠。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欱與吸意相近。與歕爲反對。東都賦曰。欱野歕山。 呼合切。七部。

【欱】 (hát ⟨hạp|húp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Hô hợp thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: háp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuyết (Uống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣣹