欶
Pinyin: shuò
Tổng quan
hút uống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuò |
|---|---|
| Quảng Đông | sok3 |
| Mân Nam | suh |
| Nhật Bản | SUU |
| Chú âm | ㄕㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sruk |
| Phản thiết | 先奏切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 飲。唐.韓愈、孟郊〈納涼聯句〉:「車馬獲同驅,酒醪欣共欶。」
Eng
- CC-CEDICT to suck|to drink
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所角切【集韻】【韻會】色角切,𠀤音朔。【說文】吮也。【通俗文】含吸也。【韓愈詩】酒醪傾共欶。 又著也。【淮南子·修務訓】淬霜露,欶𨃤趹。【集韻】或作嗽、𠲿、嗍。 又【集韻】所六切,音縮。又蘇谷切,音速。義𠀤同。 又【廣韻】蘇奏切【集韻】先奏切,𠀤音漱。上氣也。一曰咳也。與嗽同。【周禮·天官·疾醫】冬時有嗽,上氣疾。【註】嗽,亦作欶。【疏】上氣逆喘也。
Thuyết Văn
吮也。 从欠。束聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。吮、欶也。二篆爲轉注。通俗文。含吸曰欶。 所角切。三部。
【欶】(sóc) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 束 (thút) Phiên thiết: 所角切 → sỡ + góc Nghĩa: 吮 vậy。 từ 欠。束 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠲿 · 𠲿