歁
Tổng quan
ăn không thoả mãn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ham2 |
|---|---|
| Mân Nam | khám |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomx |
| Phản thiết | 丘咸切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT unsatisfied (of eating)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤苦感切,音坎。【說文】食不滿也。 又【集韻】枯含切,音龕。意不滿。 又【集韻】丘咸切,音嵁。又丘檢切,音顩。義𠀤同。 又【廣韻】口答切【集韻】渴合切,𠀤音匌。歁歞,癡貌。
Thuyết Văn
食不滿也。从欠。甚聲。讀若坎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苦感切。七部。
【歁】(khám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: 苦感切 → khổ + cảm | Đọc như: 坎 (khảm) Nghĩa: thực (ăn) bất (không) 滿 vậy。 từ 欠。甚 thanh。 đọc như 坎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư