歂
Pinyin: chuán
Tổng quan
hữ dùng trong tên người.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuán |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun2 |
| Hán ngữ Trung cổ | zjyen |
| Phản thiết | 市兗切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.姓。如《史記》記載有歂師。《左傳.僖公二十八年》:「歂犬走出,公使殺之。」 2.(一)之又音。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】市緣切【集韻】淳沿切,𠀤音遄。【說文】口氣引也。 又姓。【左傳】有歂孫。【史記】有歂師。 又【廣韻】市兗切【集韻】豎兗切,𠀤音腨。義同。 又【集韻】尺兗切,音舛。與喘同。【說文】疾息也。
Thuyết Văn
口气引也。 从欠。耑聲。讀若輇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵引字林同。左傳多有名歂者。 車部曰。有輻曰輪。無輻曰輇。市緣切。十四部。
【歂】(thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: 市緣切 → thị + duyên | Đọc như: 輇 (thuyên) Nghĩa: khẩu (miệng)气引 vậy。 từ 欠。耑 thanh。 đọc như 輇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣤀