歊
Pinyin: xiāo
Tổng quan
hơi nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | hik6 |
| Nhật Bản | NOBORU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hieu |
| Phản thiết | 虛嬌切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 氣上升的樣子。《說文解字.欠部》:「歊,歊歊,氣上出貌。」《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「泰山之高不嶕嶢,則不能浡滃雲而散歊蒸。」
Eng
- CC-CEDICT vapor|steam
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許嬌切【集韻】【韻會】【正韻】虛嬌切,𠀤音囂。【說文】歊歊,氣出貌。【班固·寶鼎詩】吐金景兮歊浮雲。【註】歊,氣上出貌。【左思·吳都賦】歊霧漨浡。【註】言水霧之氣如雲蒸,昏暗不明也。 又氣盛貌。【前漢·敘傳】曲陽歊歊,亦朱其堂。 又熱氣也。【前漢·揚雄傳】浡滃雲而散歊烝。 又凌歊,臺名。【廣輿記】凌歊臺,在太平府黃山顚,劉宋建離宮於此。 又【廣韻】火酷切【集韻】呼酷切,𠀤音熇。又【集韻】【正韻】𠀤黑各切,音臛。義𠀤同。 又囂也。【集韻】从喬作𣤙。
Thuyết Văn
歊歊、 气上出皃。 从欠高。高亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇本衹一歊。複舉字之未刪者耳。 上字依李善兩都賦注補。楊雄解嘲曰。泰山之高。不嶕嶢則不能浡滃雲而散歊烝。亦作。漢書敘傳。曲陽。師古曰。氣盛也。按今本作歊。非。祭義假蒿字爲之。鄭曰。蒿謂氣烝出貌也。 許嬌切。二部。
【歊】 (hiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠高 (khiếm + cao) | Thanh phù (聲符): 高亦 (cao) Phiên thiết: Hứa kiều thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' Suy luận: hao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiêu (vapor/steam) hiêu (vapor/steam)、 khí (Hơi) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 歒 · 𣤙 · 歒