Pinyin:

Tổng quan

[動] 嘲弄、輕笑。《說文解字.欠部》:「歋,人相笑相歋瘉。」

歋歈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổje
Phản thiết以遮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嘲弄、輕笑。《說文解字.欠部》:「歋,人相笑相歋瘉。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以支切【集韻】余支切,𠀤音移。【說文】人相笑相歋瘉。或作擨,亦省作搋。 又【廣韻】以遮切【集韻】余遮切,𠀤音耶。義同。亦作揶。擨字原从𣣍作。

Thuyết Văn

人相𥬇相歋瘉。 从欠。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後漢書王霸傳。市人皆大𥬇。舉手邪揄之。李注。說文曰。歋𢋅、手相𥬇也。歋音弋支反。𢋅音踰。或音由。按據此注。似許書本有𢋅篆。然許本無㢏。則無从欠㢏聲之字可知。方言本無正字。不妨下字作瘉。瘉之或从歈、或作𢋅、或作揄、或作。猶歋之或作、或作邪、或作捓、或作搋耳。此謂人相𥬇。故字从欠。李注引手相𥬇。恐是因正文而誤。 以支切。十六部。

【歋】 (di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Dĩ chi thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư)𥬇 tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) di dũ (Càn bậy.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣣢