Pinyin:

Tổng quan

歖yǐ 1.牲畜鸣叫声。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghei2
Nhật BảnKI
Hán ngữ Trung cổhi
Phản thiết許其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歖yǐ 1.牲畜鸣叫声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文喜字。註詳口部九畫。 又【廣韻】許其切【集韻】虛其切,𠀤音僖。卒喜也。 又【集韻】隱几切,伊上聲。歖㰳,驢鳴。○按歖與㰻音義𠀤同。互見㰻字註。

Thuyết Văn

卒喜也。 从欠。从喜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卒疑當作猝。 許其切。一部。喜部曰。歖古文喜。此重出。未聞。葢如女部孌之例。

【歖】 (h“kì) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) + 喜 (hỉ ⟨hí|hi⟩ (Mừng. Như {hoan hỉ} )) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tốt (Quân lính. Như {binh) hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư