khiếu

Hán Việt: khiếu

Tổng quan

biến thể cũ của 嘯 啸[xiao4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhiếu
Quảng Đôngsaau3
Chú âmㄒㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổseuh
Baxter-Sagartsiw(k)s
Hán ngữ Thượng cổsiw(k)s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {khiếu} [叫].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「嘯」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 嘯|啸[xiao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤與嘯同。【說文】吟也。【詩·王風】條其歗矣。【毛傳】條條然歗也。歗,籀文嘯字。

Thuyết Văn

籒文嘯。从欠。 吹也。 从欠。肅聲。 詩曰。其歗也謌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欠部重出歗字。引詩其歗也謌。今詩惟條其歗矣作歗。 吹大徐作吟。 穌弔切。古音在三部。口部以歗爲籒文嘯矣。此重出者、葢小篆亦从欠作也。 今召南其嘯也歌。小雅白蕐歗歌傷懷、本亦作嘯。

【歗】(khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 欠 (khiếm) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: 穌弔切 → tô + điếu Nghĩa: 吹 vậy。 từ 欠。肅 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 kỳ (nó) 歗 vậy謌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嘯 · 𰙑 · 嘯