dǎi

Pinyin: dǎi

Tổng quan

chữ giản thể vòng hai của 餐[can1] biến thể cũ của 歹[dai3]

歵歺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎi
Quảng Đôngaat3
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngat

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「歹」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歺dǎi ⒈古同歹”。

Eng

  • CC-CEDICT second-round simplified character for 餐[can1]
  • CC-CEDICT old variant of 歹[dai3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 同𣦵。𡰤,古文歺。

Thuyết Văn

𠛱骨之殘也。 从半冎。 凡歺之屬皆从歺。讀若櫱岸之櫱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

刀部曰。𠛱、分解也。殘當作㱚。許殘訓賊。㱚訓餘。後人輒同之也。 冎、剔人肉置其骨也。半冎則骨殘矣。鉉曰。不當有中一。秦刻石文有之。 櫱岸未聞。櫱當作屵。屵者、岸高也。五割切。櫱音同。葢轉寫者以其音改其字耳。十五部。五經文字、九經字樣音兢。非。

【歺】 (ngạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 半冎 (bán quả) + 歺 (ngạt (second-round simplified character for 餐[can1])) Nghĩa: 𠛱 cốt (Xương) chi (Chưng) tàn (Tàn ác) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 歹 · 歹