殈
Pinyin: xù
Tổng quan
làm hỏng trứng để không nở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Quảng Đông | gwik1 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huek |
| Baxter-Sagart | hwik |
| Hán ngữ Thượng cổ | hwik |
| Phản thiết | 呼狊切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥卵尚未孵化就破裂。《廣韻.平聲.錫韻》:「殈,鳥卵破也。」《禮記.樂記》:「胎生者不殰,而卵生者不殈,則樂之道歸焉耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殈xù 1.开裂。指鸟卵未孵成而开裂。 2.引申为夭折。
Eng
- CC-CEDICT damage egg so it does not hatch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼狊切,音洫。鳥卵裂也。【禮·樂記】卵生者不殈。【鄭註】殈,裂。【疏】今齊語稱裂爲殈。【釋文】卵坼不成曰殈。 又【集韻】弋質切,音溢。【禮·樂記】卵生者不殈。范宣讀。 又【集韻】呼役切,音湨。又馨激切,音鬩。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𮕞