hūn

Pinyin: hūn

Tổng quan

văn) 1. Hôn mê, hồ đồ; 2. Chết yểu (chết lúc mới sinh ra và chưa được đặt tên).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhūn
Quảng Đôngfan1
Chú âmㄏㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhuon
Phản thiết呼昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 昏亂、神志不清。《莊子.達生》:「以鉤注者憚,以黃金注者殙。」唐.成玄英.疏:「注,射也。……用黃金賭者,既是極貴之物,矜而惜之,故心智昏亂而不中也。」

Eng

  • CC-CEDICT to die by taking poison

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。【說文】瞀也。與惛同。一曰矜也。【莊子·達生篇】以黃金注者殙。 又【廣雅】殙,病也。一曰未立名而死曰殙。 又【集韻】莫困切,音悶。氣絕也。或作㱪。互詳㱪字註。

Thuyết Văn

瞀也。 从𣦵。昏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瞀當作霿。雨部曰。霿、晦也。諸家霿瞀通用。子部㝅瞀亦作瞀字。莊子。以瓦注者巧。以鉤注者憚。以黃金注者殙。釋文引說文瞀也。左傳。札瘥夭殙。杜曰。未名而死曰殙。今傳作昏。 呼昆切。十三部。

【殙】 (hôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 昏 (hôn) Phiên thiết: Hô côn thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: hôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mậu (Lờ mờ) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㱪 · 𣧟 · 𣧾 · 𣨯 · 𩔉