殬
Pinyin: dù
Tổng quan
殬dù 1.败坏;祸害。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dù |
|---|---|
| Quảng Đông | dou3 |
| Nhật Bản | YABURERU |
| Hán ngữ Trung cổ | toh |
| Phản thiết | 當故切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殬dù 1.败坏;祸害。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】當故切【集韻】多故切,𠀤音妒。【說文】敗也。【書·洪範】彝倫攸殬。○按今《書》本作斁。斁本有亦、妒二音,《正字通》同𣧃,不同𦌙,非。 又【劉勰·新論】小利,大利之殬。小𠫤,大禍之津。【集韻】或作𣧃。亦省作睪。
Thuyết Văn
敗也。 从𣦵。〾𥇡聲。 商書曰。彝倫攸殬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經假斁爲殬。雲漢鄭箋云。斁、敗也。孔穎達引洪範。彝倫攸斁。 當故切。五部。 洪範文。今作斁者、葢漢人以今字改之。許所云者、壁中文也。彝、張次立本作夷。
【殬】 (đố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 〾𥇡 (〾 𥇡) Phiên thiết: Đương cố thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bại (Hỏng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣧃