Pinyin:

Tổng quan

sảy thai chết lưu

殰殈 · 不殰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngduk6
Nhật BảnYABURERU
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết徒谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 動物未出生時,在胎中死去。《字彙.歹部》:「殰,未及生而胎敗也。」《禮記.樂記》:「胎生者不殰,而卵生者不殈,則樂之道歸焉耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殰dú 1.胎儿死腹中。

Eng

  • CC-CEDICT abortion|stillborn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦢌【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒谷切,音牘。【說文】胎敗也。謂未及生而胎敗也。【禮·樂記】胎生者不殰。【鄭註】內敗曰殰。【集韻】通作贕。

Thuyết Văn

胎敗也。 从𣦵。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記。胎生者不殰。注曰。內敗曰殰。管子。羽卵者不段。毛胎者不𦢌。房曰。𦢌謂胎敗潰也。集韵曰。古作𦢌。 徒谷切。三部。

【殰】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦵 (ngạt) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thai (Có mang ba tháng gọi) bại (Hỏng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦢌 · 㱩 · 𦢌 · 㱩