殹
Pinyin: yī
Tổng quan
(cổ) (nghĩa không rõ) (trợ từ kết thúc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Quảng Đông | ai3 |
| Nhật Bản | EI |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeh |
| Phản thiết | 於計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 呻吟的聲音。見《說文解字.殳部》「殹」字.清.段玉裁.注。 [助] 用於句中或句末。相當於「兮」、「也」。《馬王堆漢墓帛書.經法.道法》:「法者,引得失以繩,而明曲直者殹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 殹yì 1.见"殹唲"。 2.语助词。相当于"也"。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) (meaning unclear)|(final particle)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於計切【集韻】壹計切,𠀤音翳。【說文】擊中聲。【長箋】擊中聲者,聲相應也。 又語詞。【石鼓文】汧殹沔沔。【郭註】殹,讀如繫,語助也。 又【集韻】煙奚切,音鷖。義同。 又【揚子·方言】殹,幕也。【郭璞註】謂蒙幕也。殹音鷖。
Thuyết Văn
擊中聲也。 从殳。医聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字本義亦未見。酉部醫從殹。王育說殹、惡姿也。一曰殹、病聲也。此與𣪠中聲義近。秦人借爲語詞。詛楚文。禮使介老將之以自救殹。薛尙功所見秦權銘。其於久遠殹。石𡔷文。汧殹沔沔。權銘殹字、琅邪臺刻石及他秦權秦斤皆作。然則周秦人以殹爲也可信。詩之兮字、偁詩者或用也爲之。三字通用也。 於計切。十五部。
【殹】 (ý ⟨ê|ế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 殳 (thù) | Thanh phù (聲符): 医 (y) Phiên thiết: Vu kế thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như {kích cổ} ) trung (Giữa) thanh vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥏏