毇
Pinyin: huǐ
Tổng quan
Nhỏ bé, nhỏ nhặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | wai2 |
| Hán ngữ Trung cổ | hyex |
| Phản thiết | 租毒切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毇huǐ 1.将糙米舂细。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許委切。【集韻】【韻會】【正韻】虎委切,𠀤音毀。【說文】米一斛,舂爲八斗。 又與鑿通。【左傳·桓二年·粢食不鑿釋文】鑿,精米也。《字林》作毇,子沃反。【淮南子·主術訓】作粢食不毇。【註】毇,音毀。細也。○按此知鑿與毇義本同,但音別耳。《說文》分二字,謂毇一斛舂八斗。糳一斛舂九斗。據此說,毇米較精。 又【集韻】卽各切,音作。又租毒切,音傶。𠀤與糳同。義見上。【廣韻】又作𥶵。【集韻】或作𥼹、𥽂。
Thuyết Văn
䊪米一斛舂爲九斗也。 从臼米。 从殳。 凡毇之屬皆从毇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
九斗各本譌八斗。糳下八斗各本譌九斗。今皆正。九章筭術曰。糲米率三十。粺米二十七。糳米二十四。御米二十一。毛詩鄭箋。米之率。糲十、粺九、糳八、侍御七。米部曰。粺、毇也。是則毇與粺皆一斛舂爲九斗明甚。毇見粲下。謂稻米也。稻米之始亦得云糲。此云糲米者、兼稻米、粟米言也。 依韵會本。 从臼米者、謂舂也。从殳者、殳猶杵也。許委切。十五部。鉉本从臼米作从䊆。
【毇】 (huỷ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 臼米 (cữu mễ) + 殳 (thù (Cái {thù} [殳])) + 毇 (huỷ) Phiên thiết: Hứa ủy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' Suy luận: hê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lệ mễ (Gạo.) nhất (Một) hộc (Cái hộc) thung (Đâm) vi (Làm. Như {hành vi} [) cửu (Chín) đẩu (Cái đấu.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥵓 · 𥶵 · 𥸃 · 𥸋 · 𥼹