毌
Pinyin: guàn
Tổng quan
biến thể cổ của 貫 贯[guan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Quảng Đông | gun1 |
| Nhật Bản | TSURANUKU |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuan |
| Phản thiết | 古玩切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貫穿、貫通。通「貫」。《說文解字.毋部》:「毌,穿物持之也。」
Eng
- CC-CEDICT old variant of 貫|贯[guan4]
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古丸切,音冠。【說文】穿物持之也。从一橫貫,象寶貨之形。 又【廣韻】【集韻】𠀤古玩切,音貫。義同。通作貫。 又毌丘,地名。【史記·田完世家】宣公伐衞,取毌丘。【註】索隱曰:毌,音貫。毌丘,古國名。衞之邑。今作毌者,字殘缺耳。正義曰:《括地志》云:故貫城卽古貫國,今名濛澤城,在曹州濟陰縣南。又【字彙補】按《古音畧》貫高之貫音冠,本毌丘,複姓,後去丘爲毌氏。又作貫氏。魏有毌丘儉,今多呼爲父母之母,非也。據此,則毌丘氏當从沽歡切之毌字,不當从微夫切之毋字矣。其誤已久,不可不辨。與毋、母俱別。
Thuyết Văn
穿物持之也。从一橫𫩏。 𫩏象寶貨之形。 凡毌之屬皆从毌。讀若冠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本𫩏作貫。淺人所改也。今正。 各本脫𫩏。今補。𫩏者寶貨之形。獨言寶貨者、例其餘。一者所以䆤而持之也。古貫穿用此字。今貫行而毌廢矣。毌之用廣。如𠕪下云以物横毌鼎耳而舉之也、軸下云所以持輪也皆是。貫之用專。後有串字、有丳字皆毌之變也。毌不見於經傳。惟田完世家宣公取毌丘。索隱曰。毌音貫。 古切。十四部。
【毌】 (quán) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 一橫𫩏 (nhất hoành 𫩏), 毌 (quán) Nghĩa: xuyên (Thủng lỗ.) vật (Các loài sinh ở tron) trì (Cầm) chi (Chưng) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 毌 (quán) đều từ 毌。讀若
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư