毎
Pinyin: měi
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 每
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měi |
|---|---|
| Quảng Đông | mui5 |
| Nhật Bản | TSUNE |
| Hàn Quốc | MAY |
| Chú âm | ㄇㄟˇ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毎měi 1."每"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 每
ja
- JMdict each|every
- JMdict every (usu. with events, e.g. every weekend)|each
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 每