毧
nhung
Hán Việt: nhung · Pinyin: róng
Tổng quan
lông tơ vải nỉ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | nhung |
| Quảng Đông | jung2 |
| Nhật Bản | JUU |
| Chú âm | ㄖㄨㄥˊ |
| Phản thiết | 而中切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lông nhỏ, lông mượt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細毛。如:「羊毧」、「鴨毧」。 2.毛織品。如:「呢毧」、「駱駝毧」、「長毛毧」。
Eng
- CC-CEDICT down|felt
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【玉篇】而中切,音戎。細毛也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㲓 · 㲨 · 𣮪 · 㲓