毻
Tổng quan
văn) Chim hoặc thú thay lông.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | teoi3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thuad |
| Phản thiết | 他果切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】湯臥切【集韻】吐臥切,𠀤音唾。【博雅】解也。謂鳥獸解毛羽也。【揚子·方言】隋、毻,易也。【郭註】謂解毻也。【郭璞·江賦】產毻積羽,往來勃碣。【註】毻,音唾,落毛也。與𣮆同。【庾信·老子廟應詔詩】毻毛新鵠小。 又【玉篇】他果切,音妥。又【廣韻】他外切【集韻】吐外切,𠀤音蛻。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 毤 · 𣮲 · 毤