毾
Pinyin: tà
Tổng quan
một loại vải thô, làm từ len
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tà |
|---|---|
| Quảng Đông | taap3 |
| Chú âm | ㄊㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thap |
| Phản thiết | 吐盍切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「毾㲪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毾tà 1.见"毾?"﹑"毾?"。
Eng
- CC-CEDICT a coarse, woollen serge
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】吐盍切【集韻】託盍切,𠀤音榻。【說文】毾㲪也。【後漢·西域傳】天竺國有細布、好毾㲪。【註】埤蒼曰:毛席也。【釋名】施之承大牀前小榻上,登以上牀也。【班固·與弟超書】月支毾大小相雜,但細好而已。【正字通】中天竺有毾㲪,今曰氆氌,秦、蜀之邊有之,似褐,五色方錦。廣中洋舶亦有至者。又名多羅羢。或作𣰅,非。
Thuyết Văn
毾㲪也从毛/[莫-大+羽]聲士盍切/毾㲪也从毛/登聲都滕切/鞠丸也从毛/求聲巨鳩切/析鳥羽爲旗衣/之屬从毛敞聲 毾㲪也从毛[莫-大+羽]聲士盍切
【麪】 (mian3) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 丏 (miện) Phiên thiết: Di tiến thiết Thượng tự: 彌 (di) | Hạ tự: 箭 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: miện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) 㞕 mạt (Ngọn. Như {mộc mạt} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣯈 · 𣯾 · 𧝅