氒
Pinyin: jué
Tổng quan
氒jué 1.根。参见"氒株"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Quảng Đông | kyut3 |
| Nhật Bản | NE |
| Hán ngữ Trung cổ | kyat |
| Phản thiết | 居月切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氒jué 1.根。参见"氒株"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居月切,音厥。【說文】木本,从氏,大於末。 又【廣韻】古文厥字。註詳厂部十畫。
Thuyết Văn
木本也。 从氏丅。本大於末也。 讀若厥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部曰。木下曰本。本亦曰。者、言其然大也。古多用橜弋字爲之。列子曰。吾處也若橜株駒。株駒、木也。殷敬順曰。橜、說文作身。按玉篇亦作身。𣜩變也。 各本無下本二字。小徐作从氏而大於末也。亦誤。今正从氏下者、氏猶是、謂此木之下。下者、木本也。木榦大於上體。故製其字从氏下。 居月切。十五部。
【氒】 (cuyệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 氏丅 (thị hạ) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) bổn (Gốc) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư