氘
Pinyin: dāo
Tổng quan
đơteri 2H hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāo |
|---|---|
| Quảng Đông | dou1 |
| Chú âm | ㄉㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tau |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 氫的一種同位素。其原子核中含有一中子及一質子,比氫原子核多一個中子,其質量較氫原子核約重一倍。也稱為「重氫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氘 氢的同位素,其原子量为普通轻氢的二倍,少量的存在于天然水中,用于核反应,并在化学和生物学的研究工作中作示踪原子 氘dāo 1.氢的同位素之一。符号冈或D
Eng
- CC-CEDICT deuterium 2H|heavy hydrogen, isotope of hydrogen having 1 neutron in its nucleus, so atomic weight 2
Nguồn gốc
surround-upper-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư