氡
Pinyin: dōng
Tổng quan
khí radon (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Quảng Đông | dung1 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuung |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (radon,Rn)化學元素。原子序86。全部同位素都具放射性,為一種鈍氣。可從鐳放射性衰變中以氣體射氣的形式獲得。在醫學上通常用來治療惡性腫瘤。也稱為「鐳射氣」。
Eng
- CC-CEDICT radon (chemistry)
Nguồn gốc
surround-upper-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 氭