氩
Tổng quan
argon (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | aa3 |
| Chú âm | ㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrah |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氩 一种无色、无臭的惰性气体元素,存在于空气中,占空气体积的0.94%,亦存在于火山气体中,从液态空气分离获得。主要用于金属加工和电弧焊接时作为保护性气氛,还用于白炽 电灯和荧光灯泡、充气电子管以及盖革计数管作填充气体 氩(氬)yà化学元素之一。符号ar或a。在通常条件下为气体,无色无臭,不易跟其它元素化合。可用于电灯泡或真空管中。
Eng
- CC-CEDICT argon (chemistry)
Nguồn gốc
surround-upper-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 氩 · 氩 · 氬 · 氩 · 氬