shuǐ thủy

Hán Việt: thủy · Pinyin: shuǐ

Tổng quan

Một hình thức của bộ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuǐ
Hán Việtthủy
Quảng Đôngseoi2
Nhật BảnSANZUI
Chú âmㄙㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjyix

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một hình thức của bộ {thủy} [水].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 氵shuǐ 1.汉字部首。通称"三点水"。用"氵"作部首的例字有江﹑池﹑河等。

Eng

  • CC-CEDICT water radical in Chinese characters (Kangxi radical 85), occurring in 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] etc|see also 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]

Nguồn gốc

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 水 · 水