氷
băng
Hán Việt: băng
Tổng quan
biến thể của 冰[bing1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | băng |
|---|---|
| Quảng Đông | bing1 |
| Nhật Bản | HYOU |
| Hàn Quốc | 빙 |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {băng} [冰].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: băng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: băn Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: băn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: băn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「冰」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 冰[bing1]
ja
- JMdict ice|shaved ice (usually served with flavored simple syrup)
- JMdict ice|hail
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
俗冰字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 冫 · 冰 · 冰 · 冫 · 冰