氽
Pinyin: tǔn
Tổng quan
nổi chiên ngập dầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | tan1 |
| Nhật Bản | UKABERU |
| Hàn Quốc | THAN |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuonx |
| Phản thiết | 土懇切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thoản Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氽〈动〉 漂浮 氽tǔn〈方〉 ⒈漂浮水上~着木材。 ⒉用油炸油~鸡蛋。 氽qiú 1.方言。人浮水上。
Eng
- CC-CEDICT to float|to deep-fry
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】土懇切,吞上聲。水推物也。【字林撮要】人在水上爲氽,人在水下爲溺。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư