Tổng quan

* Như chữ {hối} [匯]. Giản thể của chữ [匯]. Giản thể của chữ [彙].

Âm vận

Hán Việthối
Quảng Đôngwui6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {hối} [匯]. Giản thể của chữ [匯]. Giản thể của chữ [彙].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汇 (形声。从匚,筐子,淮声。本义盛器) 同本义 汇,器也。--《说文》。段玉裁注谓有器名汇也。” 用外币或本国货币兑换的票据 收集、分类和分送各种信息或其它需要广泛分送的情况或项目 能汇 中子汇 汇 河流会合 迂回,围绕 东汇泽为彭蠡。--《书·禹贡》。传回也。” 又如汇行(绕道行走) 以即期汇票、 汇(滙、卹、 ⒋ ⒌彙)huì ⒈水流会合~成江河。 ⒉从甲地寄款到乙地~款。~兑。电~。 ⒊外汇多出口,多创~。 ⒋综合,聚合。会聚在一起~集。~编。词~。总~。 ⒌

Eng

  • CC-CEDICT to remit|to converge (of rivers)|to exchange
  • CC-CEDICT class|collection
  • CC-CEDICT variant of 匯|汇[hui4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滙 · 匯 · 彙 · 匯 · 彙