Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzi1
Hán ngữ Trung cổcje
Phản thiết翹移切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤章移切,音支。【說文】水都也。一曰水分流也。 又【廣韻】渠基切【集韻】翹移切,𠀤音奇。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤奇寄切,音芰。水戾也。 又【集韻】平義切,音被。義同。

Thuyết Văn

水都也。 从水。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

水都者、水所聚也。民所聚曰都。汥之證未詳。 章移切。十六部。

【汥】 (cơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Chương di thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' Suy luận: chi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) đô (Kinh đô) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư