汦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci4 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 지 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjex |
| Phản thiết | 掌氏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直尼切【集韻】陳尼切,𠀤音墀。【說文】著止也。 又【蔡邕·釋誨】皇道惟融,帝猷顯丕。汦汦庶類,含甘吮兹。【註】汦汦,齊貌。 又【廣韻】諸氏切【集韻】掌氏切,𠀤音只。義同。 又【集韻】與坁通。
Thuyết Văn
箸止也。 从水。氏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
箸直略切。箸止、有所箸而止也。土部坁下曰。箸也。與此字皆从氏。徐楚金引左傳物乃汦伏。按左傳自作坻伏。杜曰。坻、止也。尋其義當作坁。與汦義略同。葢唐宋以來。氏氐溷淆多矣。 按玉篇之是切。廣韵諸氏切。十六部。大徐直尼切。誤認爲坻字耳。
【汦】 (trệ ⟨chi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Nghĩa: trứ (Cái đũa) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣹡