biàn biện

Hán Việt: biện · Pinyin: biàn

Tổng quan

tên một con sông ở Hà Nam Hà Nam

汴京 · 汴州 · 汴梁 · 汴宮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiện
Quảng Đôngbin6
Mân Nampian7
Nhật BảnHEN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbienh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông {Biện}. Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.河川名。為黃河支流,水道屢經變遷,今所稱汴水約在大陸地區河南省滎陽縣境。也稱為「汴河」。_x000D_ 2.大陸地區河南省開封市的別稱。_x000D_ 3.姓。如宋代有汴壽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汴 古水名 古州名 的简称 汴biàn河南省开封市的别称。~京(古时开封作为国都的称谓)。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river in Henan|Henan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同水。 又州名。【韻會】秦屬三川郡,漢爲陳留郡,東魏置梁州,後周攺爲汴州,宋爲京師。 又襄陽零水亦名汴水。【水經注】夷水東南流,與零水合。零水卽汴水也。上通梁州沒陽縣之默城山。 考證:〔【韻會】秦屬三州郡。〕 謹照原文三州改三川。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪵩