Tổng quan

tên một con sông cổ ở Hồ Bắc

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzung1
Chú âmㄓㄨㄥˉ
Phản thiết之戎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT name of an ancient river in Hubei

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職戎切【集韻】之戎切,𠀤音終。【說文】水也。一曰水名,在襄陽。【集韻】亦作泈。

Thuyết Văn

⿰氵𠂂水也。 从水。𠂂聲。𠂂、古文終。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵、集韵皆曰在襄陽。 職戎切。九部。古文終、見仌部。

【汷】 (chung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠂂 (𠂂) Phiên thiết: Chức nhung thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 戎 (nhung) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' Suy luận: trông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ⿰ thủy (*)𠂂 thủy (Nước.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 泈 · 㳊 · 泈