Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwu2
Nhật BảnHOTORI
Hán ngữ Trung cổhangx
Phản thiết呼朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼古切,音火。與滸同。【說文】水厓也。 又【廣韻】呼朗切【集韻】許朗切,𠀤音酐。姓也。今涇州有之。又【廣韻】虎晃切,音怳。義同。

Thuyết Văn

水厓也。 从水。午聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。率西水滸。傳曰。滸、水厓也。釋丘曰。岸上、滸。 呼古切。五部。

【汻】 (hổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 午 (ngọ) Phiên thiết: Hô cổ thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) nhai (Bên. Như {nhai ngạn}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư